TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uprising

UK/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/ US/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

uprising nghĩa là sự thức dậy, sự đứng dậy, sự lên cao, sự mọc lên.

Nghĩa của uprising

Danh từ

  1. Sự thức dậy; sự đứng dậy.
  2. Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời).
  3. Sự nổi dậy; cuộc nổi dậy.

Dạng từ của uprising

Số nhiềuuprisings

Câu hỏi thường gặp

uprising nghĩa là gì?

uprising (danh từ) nghĩa là sự thức dậy, sự đứng dậy, sự lên cao, sự mọc lên.

uprising phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uprising: giọng Anh (UK) /ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.