uprising
UK/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/
US/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
uprising nghĩa là sự thức dậy, sự đứng dậy, sự lên cao, sự mọc lên.
Nghĩa của uprising
Danh từ
- Sự thức dậy; sự đứng dậy.
- Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời).
- Sự nổi dậy; cuộc nổi dậy.
Dạng từ của uprising
| Số nhiều | uprisings |
Câu hỏi thường gặp
uprising nghĩa là gì?
uprising (danh từ) nghĩa là sự thức dậy, sự đứng dậy, sự lên cao, sự mọc lên.
uprising phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uprising: giọng Anh (UK) /ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/.