TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uprisen

giọng máy của trình duyệt

uprisen nghĩa là thức dậy, đứng dậy, dâng lên, mọc.

Nghĩa của uprisen

Nội động từ

  1. Thức dậy; đứng dậy.
  2. Dâng lên; mọc (mặt trời).
  3. Nổi dậy.

Câu hỏi thường gặp

uprisen nghĩa là gì?

uprisen (nội động từ) nghĩa là thức dậy, đứng dậy, dâng lên, mọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.