upriver
US/ˈəp.ˈrɪ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
upriver nghĩa là ở thượng lưu.
Nghĩa của upriver
Tính từ
- Hướng về/đi về thượng lưu.
- Ở thượng lưu (sông).
Dạng từ của upriver
| So sánh hơn | further upriver |
| So sánh nhất | furthest upriver |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upriver
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
upriver nghĩa là gì?
upriver (tính từ) nghĩa là ở thượng lưu.
upriver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upriver: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˈrɪ.vɜː/.