TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upriver

US/ˈəp.ˈrɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

upriver nghĩa là ở thượng lưu.

Nghĩa của upriver

Tính từ

  1. Hướng về/đi về thượng lưu.
  2. Ở thượng lưu (sông).

Dạng từ của upriver

So sánh hơnfurther upriver
So sánh nhấtfurthest upriver

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upriver

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upriver nghĩa là gì?

upriver (tính từ) nghĩa là ở thượng lưu.

upriver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upriver: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˈrɪ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.