uprush
UK/ˈʌpɹʌʃ/
US/ˈʌpɹʌʃ/
giọng máy của trình duyệt
uprush nghĩa là sự dồn lên, luồng khí đi lên.
Nghĩa của uprush
Danh từ
- Sự dồn lên, luồng khí đi lên.
Dạng từ của uprush
| Số nhiều | uprushes |
| Ngôi thứ ba số ít | uprushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uprushing |
| Quá khứ phân từ | uprushed |
| Quá khứ | uprushed |
Câu hỏi thường gặp
uprush nghĩa là gì?
uprush (danh từ) nghĩa là sự dồn lên, luồng khí đi lên.
uprush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uprush: giọng Anh (UK) /ˈʌpɹʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpɹʌʃ/.