uproot
UK/ˌʌpˈɹuːt/
US/ˌʌpˈɹut/
giọng máy của trình duyệt
uproot nghĩa là nhổ, nhổ bật rễ, trừ tiệt.
Nghĩa của uproot
Ngoại động từ
- Nhổ, nhổ bật rễ.
- Nghĩa bóng Trừ tiệt.
Dạng từ của uproot
| Ngôi thứ ba số ít | uproots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uprooting |
| Quá khứ phân từ | uprooted |
| Quá khứ | uprooted |
| Số nhiều | uproots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uproot
Đồng nghĩa
Họ từ của uproot
Câu hỏi thường gặp
uproot nghĩa là gì?
uproot (ngoại động từ) nghĩa là nhổ, nhổ bật rễ, trừ tiệt.
uproot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uproot: giọng Anh (UK) /ˌʌpˈɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpˈɹut/.