TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uproot

UK/ˌʌpˈɹuːt/ US/ˌʌpˈɹut/ giọng máy của trình duyệt

uproot nghĩa là nhổ, nhổ bật rễ, trừ tiệt.

Nghĩa của uproot

Ngoại động từ

  1. Nhổ, nhổ bật rễ.
  2. Nghĩa bóng Trừ tiệt.

Dạng từ của uproot

Ngôi thứ ba số ítuproots
Hiện tại phân từ (-ing)uprooting
Quá khứ phân từuprooted
Quá khứuprooted
Số nhiềuuproots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uproot

Đồng nghĩa

Họ từ của uproot

Câu hỏi thường gặp

uproot nghĩa là gì?

uproot (ngoại động từ) nghĩa là nhổ, nhổ bật rễ, trừ tiệt.

uproot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uproot: giọng Anh (UK) /ˌʌpˈɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpˈɹut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.