upsell
giọng máy của trình duyệt
upsell nghĩa là Giới thiệu khách hàng mua thêm sản phẩm (thường đắt tiền hơn).
Nghĩa của upsell
Động từ
- transitive, intransitive Giới thiệu khách hàng mua thêm sản phẩm (thường đắt tiền hơn).
- The airline always upsells its customers on first-class tickets.Đường hàng không này lúc nào cũng giới thiệu khách hàng mua vé hạng nhất
Dạng từ của upsell
| Ngôi thứ ba số ít | upsells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upselling |
| Quá khứ phân từ | upsold |
| Quá khứ | upsold |
| Số nhiều | upsells |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upsell
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
upsell nghĩa là gì?
upsell (động từ) nghĩa là Giới thiệu khách hàng mua thêm sản phẩm (thường đắt tiền hơn).