TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upsell

giọng máy của trình duyệt

upsell nghĩa là Giới thiệu khách hàng mua thêm sản phẩm (thường đắt tiền hơn).

Nghĩa của upsell

Động từ

  1. transitive, intransitive Giới thiệu khách hàng mua thêm sản phẩm (thường đắt tiền hơn).
    • The airline always upsells its customers on first-class tickets.Đường hàng không này lúc nào cũng giới thiệu khách hàng mua vé hạng nhất

Dạng từ của upsell

Ngôi thứ ba số ítupsells
Hiện tại phân từ (-ing)upselling
Quá khứ phân từupsold
Quá khứupsold
Số nhiềuupsells

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upsell

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upsell nghĩa là gì?

upsell (động từ) nghĩa là Giới thiệu khách hàng mua thêm sản phẩm (thường đắt tiền hơn).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.