TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upsilon

UK/ˈ(j)uːpsɪˌlɒn/ US/ˈ(j)upsɪˌlɑn/ giọng máy của trình duyệt

upsilon nghĩa là Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp.

Nghĩa của upsilon

Danh từ

  1. Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp.
  2. Epxilon (ε).

Dạng từ của upsilon

Số nhiềuupsilons

Câu hỏi thường gặp

upsilon nghĩa là gì?

upsilon (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp.

upsilon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upsilon: giọng Anh (UK) /ˈ(j)uːpsɪˌlɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈ(j)upsɪˌlɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.