upsilon
UK/ˈ(j)uːpsɪˌlɒn/
US/ˈ(j)upsɪˌlɑn/
giọng máy của trình duyệt
upsilon nghĩa là Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp.
Nghĩa của upsilon
Danh từ
- Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp.
- Epxilon (ε).
Dạng từ của upsilon
| Số nhiều | upsilons |
Câu hỏi thường gặp
upsilon nghĩa là gì?
upsilon (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp.
upsilon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upsilon: giọng Anh (UK) /ˈ(j)uːpsɪˌlɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈ(j)upsɪˌlɑn/.