TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upside down

UK/ˌʌpsaɪd ˈdaʊn/ US/ˌʌpsaɪd ˈdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

upside down nghĩa là lộn ngược, đổ lộn.

Nghĩa của upside down

Phó từ

  1. Lộn ngược; đổ lộn.
    • The Union flag was flying upside down, a sign of danger.Cờ Hoa Kỳ bay lộn ngược để báo nguy hiểm

Tính từ

  1. Lộn ngược; đổ lộn.
    • to turn everything upside downlàm lộn ngược cả; làm đổ lộn cả
  2. tài chính Tỏ ý nợ nhiều hơn giá trị (của một tài sản).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upside down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upside down nghĩa là gì?

upside down (phó từ, tính từ) nghĩa là lộn ngược, đổ lộn.

upside down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upside down: giọng Anh (UK) /ˌʌpsaɪd ˈdaʊn/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpsaɪd ˈdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.