upstage
UK/ʌpˈsteɪd͡ʒ/
US/ʌpˈsteɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
upstage nghĩa là tự cao tự đại, trịch thượng.
Nghĩa của upstage
Tính từ
- Thông tục Tự cao tự đại; trịch thượng.
Dạng từ của upstage
| So sánh hơn | more upstage |
| So sánh nhất | most upstage |
| Ngôi thứ ba số ít | upstages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upstaging |
| Quá khứ phân từ | upstaged |
| Quá khứ | upstaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upstage
Đồng nghĩa
Họ từ của upstage
Câu hỏi thường gặp
upstage nghĩa là gì?
upstage (tính từ) nghĩa là tự cao tự đại, trịch thượng.
upstage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upstage: giọng Anh (UK) /ʌpˈsteɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈsteɪd͡ʒ/.