TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upstage

UK/ʌpˈsteɪd͡ʒ/ US/ʌpˈsteɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

upstage nghĩa là tự cao tự đại, trịch thượng.

Nghĩa của upstage

Tính từ

  1. Thông tục Tự cao tự đại; trịch thượng.

Dạng từ của upstage

So sánh hơnmore upstage
So sánh nhấtmost upstage
Ngôi thứ ba số ítupstages
Hiện tại phân từ (-ing)upstaging
Quá khứ phân từupstaged
Quá khứupstaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upstage

Đồng nghĩa

Họ từ của upstage

Câu hỏi thường gặp

upstage nghĩa là gì?

upstage (tính từ) nghĩa là tự cao tự đại, trịch thượng.

upstage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upstage: giọng Anh (UK) /ʌpˈsteɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈsteɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.