upstanding
UK/ʌpˈstændɪŋ/
US/ʌpˈstændɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
upstanding nghĩa là dựng ngược, dựng đứng lên, khoẻ mạnh, chắc chắn.
Nghĩa của upstanding
Tính từ
- Dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật).
- Khoẻ mạnh, chắc chắn.
- Tài chính Cố định, không thay đổi.
- upstanding wagestiền lưng cố định
Dạng từ của upstanding
| So sánh hơn | more upstanding |
| So sánh nhất | most upstanding |
Câu hỏi thường gặp
upstanding nghĩa là gì?
upstanding (tính từ) nghĩa là dựng ngược, dựng đứng lên, khoẻ mạnh, chắc chắn.
upstanding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upstanding: giọng Anh (UK) /ʌpˈstændɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈstændɪŋ/.