TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upstanding

UK/ʌpˈstændɪŋ/ US/ʌpˈstændɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

upstanding nghĩa là dựng ngược, dựng đứng lên, khoẻ mạnh, chắc chắn.

Nghĩa của upstanding

Tính từ

  1. Dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật).
  2. Khoẻ mạnh, chắc chắn.
  3. Tài chính Cố định, không thay đổi.
    • upstanding wagestiền lưng cố định

Dạng từ của upstanding

So sánh hơnmore upstanding
So sánh nhấtmost upstanding

Câu hỏi thường gặp

upstanding nghĩa là gì?

upstanding (tính từ) nghĩa là dựng ngược, dựng đứng lên, khoẻ mạnh, chắc chắn.

upstanding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upstanding: giọng Anh (UK) /ʌpˈstændɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈstændɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.