upsurge
US/ˈəp.ˌsɜːdʒ/
giọng máy của trình duyệt
upsurge nghĩa là đợt bột phát, cơn.
Nghĩa của upsurge
Danh từ
- Đợt bột phát, cơn.
- an upsurge of angercơn thịnh nộ
Dạng từ của upsurge
| Số nhiều | upsurges |
| Ngôi thứ ba số ít | upsurges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upsurging |
| Quá khứ phân từ | upsurged |
| Quá khứ | upsurged |
Câu hỏi thường gặp
upsurge nghĩa là gì?
upsurge (danh từ) nghĩa là đợt bột phát, cơn.
upsurge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upsurge: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˌsɜːdʒ/.