TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upsurge

US/ˈəp.ˌsɜːdʒ/ giọng máy của trình duyệt

upsurge nghĩa là đợt bột phát, cơn.

Nghĩa của upsurge

Danh từ

  1. Đợt bột phát, cơn.
    • an upsurge of angercơn thịnh nộ

Dạng từ của upsurge

Số nhiềuupsurges
Ngôi thứ ba số ítupsurges
Hiện tại phân từ (-ing)upsurging
Quá khứ phân từupsurged
Quá khứupsurged

Câu hỏi thường gặp

upsurge nghĩa là gì?

upsurge (danh từ) nghĩa là đợt bột phát, cơn.

upsurge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upsurge: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˌsɜːdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.