TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upstroke

US/ˈʌpˌstɹoʊk/ giọng máy của trình duyệt

upstroke nghĩa là nét lên.

Nghĩa của upstroke

Danh từ

  1. Nét lên (của chữ viết).

Dạng từ của upstroke

Số nhiềuupstrokes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upstroke

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upstroke nghĩa là gì?

upstroke (danh từ) nghĩa là nét lên.

upstroke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upstroke: giọng Mỹ (US) /ˈʌpˌstɹoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.