upswing
UK/ˈʌpswɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
upswing nghĩa là sự tăng tiến, sự tiến bộ.
Nghĩa của upswing
Danh từ
- +in something Sự tăng tiến; sự tiến bộ; sự chuyển động đi lên, xu hướng đi lên (nhất là đột ngột).
Dạng từ của upswing
| Số nhiều | upswings |
| Ngôi thứ ba số ít | upswings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upswinging |
| Quá khứ phân từ | upswung |
| Quá khứ | upswung |
Câu hỏi thường gặp
upswing nghĩa là gì?
upswing (danh từ) nghĩa là sự tăng tiến, sự tiến bộ.
upswing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upswing: giọng Anh (UK) /ˈʌpswɪŋ/.