TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upswing

UK/ˈʌpswɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

upswing nghĩa là sự tăng tiến, sự tiến bộ.

Nghĩa của upswing

Danh từ

  1. +in something Sự tăng tiến; sự tiến bộ; sự chuyển động đi lên, xu hướng đi lên (nhất là đột ngột).

Dạng từ của upswing

Số nhiềuupswings
Ngôi thứ ba số ítupswings
Hiện tại phân từ (-ing)upswinging
Quá khứ phân từupswung
Quá khứupswung

Câu hỏi thường gặp

upswing nghĩa là gì?

upswing (danh từ) nghĩa là sự tăng tiến, sự tiến bộ.

upswing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upswing: giọng Anh (UK) /ˈʌpswɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.