TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uptake

UK/ˈʌpteɪk/ US/ˈʌpteɪk/ giọng máy của trình duyệt

uptake nghĩa là trí thông minh, sự hiểu, ống thông hơi.

Nghĩa của uptake

Danh từ

  1. Không đếm được Trí thông minh; sự hiểu.
    • to be quick in the uptake(thông tục) hiểu nhanh, sáng ý
    • to be slow in the uptake(thông tục) chậm hiểu, tối dạ
  2. Kỹ thuật; đếm được Ống thông hơi.
  3. Sinh học; không đếm được Sự hấp thu.

Dạng từ của uptake

Số nhiềuuptakes
Ngôi thứ ba số ítuptakes
Hiện tại phân từ (-ing)uptaking
Quá khứuptook
Quá khứ phân từuptaken

Câu hỏi thường gặp

uptake nghĩa là gì?

uptake (danh từ) nghĩa là trí thông minh, sự hiểu, ống thông hơi.

uptake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uptake: giọng Anh (UK) /ˈʌpteɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpteɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.