uptake
UK/ˈʌpteɪk/
US/ˈʌpteɪk/
giọng máy của trình duyệt
uptake nghĩa là trí thông minh, sự hiểu, ống thông hơi.
Nghĩa của uptake
Danh từ
- Không đếm được Trí thông minh; sự hiểu.
- to be quick in the uptake(thông tục) hiểu nhanh, sáng ý
- to be slow in the uptake(thông tục) chậm hiểu, tối dạ
- Kỹ thuật; đếm được Ống thông hơi.
- Sinh học; không đếm được Sự hấp thu.
Dạng từ của uptake
| Số nhiều | uptakes |
| Ngôi thứ ba số ít | uptakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uptaking |
| Quá khứ | uptook |
| Quá khứ phân từ | uptaken |
Câu hỏi thường gặp
uptake nghĩa là gì?
uptake (danh từ) nghĩa là trí thông minh, sự hiểu, ống thông hơi.
uptake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uptake: giọng Anh (UK) /ˈʌpteɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpteɪk/.