TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

urbanity

UK/əːˈbæn.ɪ.ti/ US/ɝˈbæn.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

urbanity nghĩa là phong cách lịch sự, phong cách tao nhã, cử chỉ tao nhã.

Nghĩa của urbanity

Danh từ

  1. Phong cách lịch sự, phong cách tao nhã.
  2. Số nhiều Cử chỉ tao nhã.

Dạng từ của urbanity

Số nhiềuurbanities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urbanity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

urbanity nghĩa là gì?

urbanity (danh từ) nghĩa là phong cách lịch sự, phong cách tao nhã, cử chỉ tao nhã.

urbanity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của urbanity: giọng Anh (UK) /əːˈbæn.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɝˈbæn.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.