urbanity
UK/əːˈbæn.ɪ.ti/
US/ɝˈbæn.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
urbanity nghĩa là phong cách lịch sự, phong cách tao nhã, cử chỉ tao nhã.
Nghĩa của urbanity
Danh từ
- Phong cách lịch sự, phong cách tao nhã.
- Số nhiều Cử chỉ tao nhã.
Dạng từ của urbanity
| Số nhiều | urbanities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urbanity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
urbanity nghĩa là gì?
urbanity (danh từ) nghĩa là phong cách lịch sự, phong cách tao nhã, cử chỉ tao nhã.
urbanity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urbanity: giọng Anh (UK) /əːˈbæn.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɝˈbæn.ə.ti/.