TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uretic

UK/jʊˈɹɛtɪk/ US/jʊˈɹɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

uretic nghĩa là lợi tiểu, lợi niệu, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu.

Nghĩa của uretic

Tính từ

  1. Y học Lợi tiểu, lợi niệu.

Danh từ

  1. Y học Thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uretic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uretic nghĩa là gì?

uretic (tính từ, danh từ) nghĩa là lợi tiểu, lợi niệu, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu.

uretic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uretic: giọng Anh (UK) /jʊˈɹɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /jʊˈɹɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.