urinary
UK/ˈjʊəɹɪn(ə)ɹi/
US/ˈjʊɹɪˌnɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
urinary nghĩa là nước tiểu.
Nghĩa của urinary
Tính từ
- Thuộc Nước tiểu.
Dạng từ của urinary
| Số nhiều | urinaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urinary
Đồng nghĩa
Họ từ của urinary
Cụm từ, thành ngữ với urinary
- urinary bladder — Bàng quang, bóng đái, bọng đái.
Câu hỏi thường gặp
urinary nghĩa là gì?
urinary (tính từ) nghĩa là nước tiểu.
urinary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urinary: giọng Anh (UK) /ˈjʊəɹɪn(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈjʊɹɪˌnɛɹi/.