TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

urn

UK/ɜːn/ US/ɝn/ giọng máy của trình duyệt

urn nghĩa là cái lư, cái vạc, bình đựng di cốt.

Nghĩa của urn

Danh từ

  1. Cái lư; cái vạc.
  2. Bình đựng di cốt, bình đựng tro hỏa táng.
  3. Bình hãm trà, bình hãm cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin).

Dạng từ của urn

Số nhiềuurns
Ngôi thứ ba số íturns
Hiện tại phân từ (-ing)urning
Quá khứ phân từurned
Quá khứurned

Họ từ của urn

Câu hỏi thường gặp

urn nghĩa là gì?

urn (danh từ) nghĩa là cái lư, cái vạc, bình đựng di cốt.

urn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của urn: giọng Anh (UK) /ɜːn/, giọng Mỹ (US) /ɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.