urn
UK/ɜːn/
US/ɝn/
giọng máy của trình duyệt
urn nghĩa là cái lư, cái vạc, bình đựng di cốt.
Nghĩa của urn
Danh từ
- Cái lư; cái vạc.
- Bình đựng di cốt, bình đựng tro hỏa táng.
- Bình hãm trà, bình hãm cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin).
Dạng từ của urn
| Số nhiều | urns |
| Ngôi thứ ba số ít | urns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | urning |
| Quá khứ phân từ | urned |
| Quá khứ | urned |
Họ từ của urn
Câu hỏi thường gặp
urn nghĩa là gì?
urn (danh từ) nghĩa là cái lư, cái vạc, bình đựng di cốt.
urn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urn: giọng Anh (UK) /ɜːn/, giọng Mỹ (US) /ɝn/.