TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

use case

giọng máy của trình duyệt

use case nghĩa là trường hợp sử dụng, ca sử dụng.

Nghĩa của use case

Danh từ

  1. Trường hợp sử dụng, ca sử dụng.

Dạng từ của use case

Số nhiềuuse cases

Họ từ của use case

Câu hỏi thường gặp

use case nghĩa là gì?

use case (danh từ) nghĩa là trường hợp sử dụng, ca sử dụng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.