used to
UK/juːs(t).tu/
US/jus(t).tu/
giọng máy của trình duyệt
used to nghĩa là đã từng.
Nghĩa của used to
Cụm động từ
- Đã từng.
Dạng từ của used to
| Quá khứ | used to |
Câu ví dụ với used to
- Nuclear power is used to generate electricity. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
- Tom used to enjoy being with Mary. Tom từng rất thích ở cạnh Mary.
- Mary used to dream about marrying Tom. Mary từng mơ thấy việc kết hôn với Tom.
- Traffic lights are used to direct traffic. Đèn giao thông được dùng để điều hướng giao thông.
- I know what Tom used to like. Tôi biết Tom từng thích gì.
- Tom used to get advice from Mary. Tom từng nhận lời khuyên từ Mary.
- He is used to playing with her. Anh ấy từng chơi với cô ấy.
- She used to live near the river. Cô ấy đã từng sống gần sông.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
used to nghĩa là gì?
used to (cụm động từ) nghĩa là đã từng.
used to phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của used to: giọng Anh (UK) /juːs(t).tu/, giọng Mỹ (US) /jus(t).tu/.