usufructuary
UK/ˌjuːz(j)ʊˈfɹʌkt͡ʃʊˌəɹi/
US/ˌjuːz(j)ʊˈfɹʌkt͡ʃʊˌəɹi/
giọng máy của trình duyệt
usufructuary nghĩa là quyền hoa lợi.
Nghĩa của usufructuary
Tính từ
- Thuộc Quyền hoa lợi.
Danh từ
- Người hưởng quyền hoa lợi.
Dạng từ của usufructuary
| Số nhiều | usufructuaries |
Câu hỏi thường gặp
usufructuary nghĩa là gì?
usufructuary (tính từ, danh từ) nghĩa là quyền hoa lợi.
usufructuary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của usufructuary: giọng Anh (UK) /ˌjuːz(j)ʊˈfɹʌkt͡ʃʊˌəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌjuːz(j)ʊˈfɹʌkt͡ʃʊˌəɹi/.