TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

usurer

UK/ˈjuːʒəɹə/ US/ˈjuːʒəɹəɹ/ giọng máy của trình duyệt

usurer nghĩa là Người cho vay nặng l i.

Nghĩa của usurer

Danh từ

  1. Người cho vay nặng l i.

Dạng từ của usurer

Số nhiềuusurers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usurer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

usurer nghĩa là gì?

usurer (danh từ) nghĩa là Người cho vay nặng l i.

usurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của usurer: giọng Anh (UK) /ˈjuːʒəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːʒəɹəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.