TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uterine

UK/ˈjutəɹaɪn/ US/ˈjutəɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt

uterine nghĩa là dạ con, tử cung, khác cha.

Nghĩa của uterine

Tính từ

  1. Y học (thuộc) dạ con, (thuộc) tử cung.
  2. Pháp lý Khác cha.
    • uterine brothersanh em khác cha

Dạng từ của uterine

Số nhiềuuterines

Họ từ của uterine

Câu hỏi thường gặp

uterine nghĩa là gì?

uterine (tính từ) nghĩa là dạ con, tử cung, khác cha.

uterine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uterine: giọng Anh (UK) /ˈjutəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈjutəɹaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.