uterine
UK/ˈjutəɹaɪn/
US/ˈjutəɹaɪn/
giọng máy của trình duyệt
uterine nghĩa là dạ con, tử cung, khác cha.
Nghĩa của uterine
Tính từ
- Y học (thuộc) dạ con, (thuộc) tử cung.
- Pháp lý Khác cha.
- uterine brothersanh em khác cha
Dạng từ của uterine
| Số nhiều | uterines |
Họ từ của uterine
Câu hỏi thường gặp
uterine nghĩa là gì?
uterine (tính từ) nghĩa là dạ con, tử cung, khác cha.
uterine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uterine: giọng Anh (UK) /ˈjutəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈjutəɹaɪn/.