TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uv

giọng máy của trình duyệt

uv nghĩa là cực tím, tử ngoại.

Nghĩa của uv

Viết tắt

  1. Cực tím, tử ngoại (ultraviolet).

Dạng từ của uv

Số nhiềuUVs

Họ từ của uv

Câu hỏi thường gặp

uv nghĩa là gì?

uv (viết tắt) nghĩa là cực tím, tử ngoại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.