TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vacancies

giọng máy của trình duyệt

vacancies nghĩa là Chỗ làm việc còn trống.

Nghĩa của vacancies

Danh từ

  1. Kinh tế học Chỗ làm việc còn trống.

Câu hỏi thường gặp

vacancies nghĩa là gì?

vacancies (danh từ) nghĩa là Chỗ làm việc còn trống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.