TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vacancy

UK/ˈveɪkənsi/ US/ˈveɪkənsi/ giọng máy của trình duyệt

vacancy nghĩa là tình trạng trống rỗng, khoảng không, khoảng trống.

Nghĩa của vacancy

Danh từ

  1. Tình trạng trống rỗng.
  2. Khoảng không, khoảng trống.
    • a vacancy on a pagemột khoảng trống trên trang giấy
  3. Tình trạng bỏ không (nhà ở).
  4. Chỗ khuyết; chỗ trống.
    • a vacancy in the governmentmột chỗ khuyết trong chính phủ
  5. Sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi.
  6. Sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại.

Dạng từ của vacancy

Số nhiềuvacancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacancy

Đồng nghĩa

Họ từ của vacancy

Câu hỏi thường gặp

vacancy nghĩa là gì?

vacancy (danh từ) nghĩa là tình trạng trống rỗng, khoảng không, khoảng trống.

vacancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vacancy: giọng Anh (UK) /ˈveɪkənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈveɪkənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.