vacantly
US/ˈveɪ.kənt.li/
giọng máy của trình duyệt
vacantly nghĩa là lơ đãng, đờ đẫn.
Nghĩa của vacantly
Phó từ
- Lơ đãng; đờ đẫn.
- to stare, look, gaze vacantly into spacenhìn, trông, ngó lơ đãng vào khoảng không
Dạng từ của vacantly
| So sánh hơn | more vacantly |
| So sánh nhất | most vacantly |
Câu hỏi thường gặp
vacantly nghĩa là gì?
vacantly (phó từ) nghĩa là lơ đãng, đờ đẫn.
vacantly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacantly: giọng Mỹ (US) /ˈveɪ.kənt.li/.