vacant
UK/ˈveɪkənt/
US/ˈveɪkənt/
giọng máy của trình duyệt
vacant nghĩa là trống, rỗng, bỏ không.
Nghĩa của vacant
Tính từ
- Trống, rỗng.
- a vacant spacekhoảng trống
- Bỏ không, trống.
- a vacant roomcăn phòng bỏ không
- a vacant seatghế trống
- Khuyết, thiếu.
- to apply for a vacant postxin vào làm ở chỗ khuyết
- Rảnh rỗi (thì giờ).
- vacant hoursnhững giờ rảnh rỗi
- Trống rỗng (óc); lơ đãng, ngây dại (cái nhìn).
- the vacant mindđầu óc trống rỗng
- a vacant starecái nhìn lỡ đãng
Dạng từ của vacant
| So sánh hơn | more vacant |
| So sánh nhất | most vacant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacant
Đồng nghĩa
Họ từ của vacant
Câu ví dụ với vacant
- She parked her car in a vacant lot. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
- Is there a vacant seat? Có ghế nào trống không?
- There are various reasons why a house may be left vacant. Có rất nhiều lý do để giải thích vì sao một căn nhà bị bỏ trống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vacant nghĩa là gì?
vacant (tính từ) nghĩa là trống, rỗng, bỏ không.
vacant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacant: giọng Anh (UK) /ˈveɪkənt/, giọng Mỹ (US) /ˈveɪkənt/.