vacate
UK/veɪˈkeɪt/
US/veɪˈkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
vacate nghĩa là bỏ trống, bỏ không, bỏ, thôi.
Nghĩa của vacate
Ngoại động từ
- Bỏ trống, bỏ không.
- to vacate one's seatbỏ nghề trống
- to vacate a houserời bỏ một ngôi nhà
- Bỏ, thôi, xin thôi.
- to vacate officetừ chức, xin thôi việc
- Pháp lý Huỷ bỏ (hợp đồng...).
Dạng từ của vacate
| Ngôi thứ ba số ít | vacates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vacating |
| Quá khứ phân từ | vacated |
| Quá khứ | vacated |
Họ từ của vacate
Câu hỏi thường gặp
vacate nghĩa là gì?
vacate (ngoại động từ) nghĩa là bỏ trống, bỏ không, bỏ, thôi.
vacate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacate: giọng Anh (UK) /veɪˈkeɪt/, giọng Mỹ (US) /veɪˈkeɪt/.