TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vacate

UK/veɪˈkeɪt/ US/veɪˈkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

vacate nghĩa là bỏ trống, bỏ không, bỏ, thôi.

Nghĩa của vacate

Ngoại động từ

  1. Bỏ trống, bỏ không.
    • to vacate one's seatbỏ nghề trống
    • to vacate a houserời bỏ một ngôi nhà
  2. Bỏ, thôi, xin thôi.
    • to vacate officetừ chức, xin thôi việc
  3. Pháp lý Huỷ bỏ (hợp đồng...).

Dạng từ của vacate

Ngôi thứ ba số ítvacates
Hiện tại phân từ (-ing)vacating
Quá khứ phân từvacated
Quá khứvacated

Họ từ của vacate

Câu hỏi thường gặp

vacate nghĩa là gì?

vacate (ngoại động từ) nghĩa là bỏ trống, bỏ không, bỏ, thôi.

vacate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vacate: giọng Anh (UK) /veɪˈkeɪt/, giọng Mỹ (US) /veɪˈkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.