vagabondage
giọng máy của trình duyệt
vagabondage nghĩa là thói du đãng, tụi du đãng.
Nghĩa của vagabondage
Danh từ
- Thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất.
- to live in vagabondagesống lêu lổng cầu bơ cầu bất
- Tụi du đãng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagabondage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vagabondage nghĩa là gì?
vagabondage (danh từ) nghĩa là thói du đãng, tụi du đãng.