TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vagabondage

giọng máy của trình duyệt

vagabondage nghĩa là thói du đãng, tụi du đãng.

Nghĩa của vagabondage

Danh từ

  1. Thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất.
    • to live in vagabondagesống lêu lổng cầu bơ cầu bất
  2. Tụi du đãng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagabondage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vagabondage nghĩa là gì?

vagabondage (danh từ) nghĩa là thói du đãng, tụi du đãng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.