TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vagabond

UK/ˈvæ.ɡə.bɒnd/ US/ˈvæ.ɡə.bɑnd/ giọng máy của trình duyệt

vagabond nghĩa là lang thang, lêu lổng, vẩn vơ.

Nghĩa của vagabond

Tính từ

  1. Lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất.
    • vagabond lifecuộc sống lang thang
  2. Nghĩa bóng Vẩn vơ.
    • vagabond thoughtsý nghĩ vẩn vơ

Danh từ

  1. Người lang thang lêu lổng.
  2. Thông tục Tên du đãng.

Nội động từ

  1. Thông tục Đi lang thang lêu lổng.

Dạng từ của vagabond

Số nhiềuvagabonds
Ngôi thứ ba số ítvagabonds
Hiện tại phân từ (-ing)vagabonding
Quá khứ phân từvagabonded
Quá khứvagabonded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagabond

Đồng nghĩa

Họ từ của vagabond

Câu hỏi thường gặp

vagabond nghĩa là gì?

vagabond (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là lang thang, lêu lổng, vẩn vơ.

vagabond phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vagabond: giọng Anh (UK) /ˈvæ.ɡə.bɒnd/, giọng Mỹ (US) /ˈvæ.ɡə.bɑnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.