TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vaguely

UK/ˈveɪɡli/ US/ˈveɪɡli/ giọng máy của trình duyệt

vaguely nghĩa là ngờ ngợ, ang áng, hơi.

Nghĩa của vaguely

Phó từ

  1. Ngờ ngợ (theo cách mà người ta không thể chỉ rõ).
  2. Ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng.
  3. Vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ.

Dạng từ của vaguely

So sánh hơnmore vaguely
So sánh nhấtmost vaguely

Câu hỏi thường gặp

vaguely nghĩa là gì?

vaguely (phó từ) nghĩa là ngờ ngợ, ang áng, hơi.

vaguely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vaguely: giọng Anh (UK) /ˈveɪɡli/, giọng Mỹ (US) /ˈveɪɡli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.