vagueness
US/ˈveɪɡ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
vagueness nghĩa là tính chất mập mờ, tình trạng mơ hồ, vẻ lơ đãng.
Nghĩa của vagueness
Danh từ
- Tính chất mập mờ; tình trạng mơ hồ.
- Vẻ lơ đãng.
Dạng từ của vagueness
| Số nhiều | vaguenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagueness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vagueness nghĩa là gì?
vagueness (danh từ) nghĩa là tính chất mập mờ, tình trạng mơ hồ, vẻ lơ đãng.
vagueness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vagueness: giọng Mỹ (US) /ˈveɪɡ.nəs/.