TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vagueness

US/ˈveɪɡ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

vagueness nghĩa là tính chất mập mờ, tình trạng mơ hồ, vẻ lơ đãng.

Nghĩa của vagueness

Danh từ

  1. Tính chất mập mờ; tình trạng mơ hồ.
  2. Vẻ lơ đãng.

Dạng từ của vagueness

Số nhiềuvaguenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagueness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vagueness nghĩa là gì?

vagueness (danh từ) nghĩa là tính chất mập mờ, tình trạng mơ hồ, vẻ lơ đãng.

vagueness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vagueness: giọng Mỹ (US) /ˈveɪɡ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.