TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vainly

US/ˈveɪnli/ giọng máy của trình duyệt

vainly nghĩa là vô ích, không hiệu quả, hão, hão huyền.

Nghĩa của vainly

Phó từ

  1. Vô ích, không hiệu quả.
  2. Hão, hão huyền.
  3. Tự phụ, tự đắc.

Dạng từ của vainly

So sánh hơnvainlier
So sánh nhấtvainliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vainly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vainly nghĩa là gì?

vainly (phó từ) nghĩa là vô ích, không hiệu quả, hão, hão huyền.

vainly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vainly: giọng Mỹ (US) /ˈveɪnli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.