TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valedictorian

UK/ˌvæl.əd.ɪkˈtɔɹ.ɪən/ US/ˌvæl.ə.dɪkˈtoɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

valedictorian nghĩa là thủ khoa đầu ra.

Nghĩa của valedictorian

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đại biểu học sinh đọc diễn văn từ biệt (trong lễ tốt nghiệp).

Dạng từ của valedictorian

Số nhiềuvaledictorians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valedictorian

Đồng nghĩa

Họ từ của valedictorian

Câu hỏi thường gặp

valedictorian nghĩa là gì?

valedictorian (danh từ) nghĩa là thủ khoa đầu ra.

valedictorian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valedictorian: giọng Anh (UK) /ˌvæl.əd.ɪkˈtɔɹ.ɪən/, giọng Mỹ (US) /ˌvæl.ə.dɪkˈtoɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.