valedictorian
UK/ˌvæl.əd.ɪkˈtɔɹ.ɪən/
US/ˌvæl.ə.dɪkˈtoɹ.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
valedictorian nghĩa là thủ khoa đầu ra.
Nghĩa của valedictorian
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đại biểu học sinh đọc diễn văn từ biệt (trong lễ tốt nghiệp).
Dạng từ của valedictorian
| Số nhiều | valedictorians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valedictorian
Đồng nghĩa
Họ từ của valedictorian
Câu hỏi thường gặp
valedictorian nghĩa là gì?
valedictorian (danh từ) nghĩa là thủ khoa đầu ra.
valedictorian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valedictorian: giọng Anh (UK) /ˌvæl.əd.ɪkˈtɔɹ.ɪən/, giọng Mỹ (US) /ˌvæl.ə.dɪkˈtoɹ.i.ən/.