valetudinarian
UK/ˌvæ.ləˌtuː.dɪˈnɛə.ɹi.ən/
US/ˌvæ.ləˌtu.dəˈnɛ.ɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
valetudinarian nghĩa là ốm yếu, đang dưỡng bệnh, người ốm yếu, người đang dưỡng bệnh.
Nghĩa của valetudinarian
Tính từ
- Y học Ốm yếu.
- Đang dưỡng bệnh.
- Quá lo lắng về sức khoẻ.
Danh từ
- Người ốm yếu.
- Người đang dưỡng bệnh.
- Người quá lo lắng về sức khoẻ.
Dạng từ của valetudinarian
| So sánh hơn | more valetudinarian |
| So sánh nhất | most valetudinarian |
| Số nhiều | valetudinarians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valetudinarian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
valetudinarian nghĩa là gì?
valetudinarian (tính từ, danh từ) nghĩa là ốm yếu, đang dưỡng bệnh, người ốm yếu, người đang dưỡng bệnh.
valetudinarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valetudinarian: giọng Anh (UK) /ˌvæ.ləˌtuː.dɪˈnɛə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌvæ.ləˌtu.dəˈnɛ.ɹi.ən/.