TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

validation

UK/ˌvæl.əˈdeɪ.ʃən/ US/ˌvæl.əˈdeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

validation nghĩa là sự phê chuẩn.

Nghĩa của validation

Danh từ

  1. Sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị.

Dạng từ của validation

Số nhiềuvalidations

Họ từ của validation

Câu hỏi thường gặp

validation nghĩa là gì?

validation (danh từ) nghĩa là sự phê chuẩn.

validation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của validation: giọng Anh (UK) /ˌvæl.əˈdeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌvæl.əˈdeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.