TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

validity

UK/vəˈlɪd.ɪ.ti/ US/vəˈlɪd.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

validity nghĩa là giá trị pháp lý, hiệu lực, giá trị.

Nghĩa của validity

Danh từ

  1. Pháp lý Giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ.
    • the validity of a contractgiá trị pháp lý của một hợp đồng
  2. Giá trị.
    • of poor validityít giá trị

Dạng từ của validity

Số nhiềuvalidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với validity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

validity nghĩa là gì?

validity (danh từ) nghĩa là giá trị pháp lý, hiệu lực, giá trị.

validity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của validity: giọng Anh (UK) /vəˈlɪd.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /vəˈlɪd.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.