TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valise

UK/vəˈliːz/ US/vəˈliːz/ giọng máy của trình duyệt

valise nghĩa là va li nhỏ, túi du lịch, túi đựng quần áo, ba lô.

Nghĩa của valise

Danh từ

  1. Va li nhỏ; túi du lịch.
  2. Quân sự Túi đựng quần áo, ba lô.

Dạng từ của valise

Số nhiềuvalises

Câu hỏi thường gặp

valise nghĩa là gì?

valise (danh từ) nghĩa là va li nhỏ, túi du lịch, túi đựng quần áo, ba lô.

valise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valise: giọng Anh (UK) /vəˈliːz/, giọng Mỹ (US) /vəˈliːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.