TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vallum

UK/ˈvæləm/ US/ˈvæləm/ giọng máy của trình duyệt

vallum nghĩa là bờ luỹ, thành luỹ, lông mày.

Nghĩa của vallum

Danh từ

  1. Bờ luỹ, thành luỹ (cổ La mã).
  2. Lông mày

Dạng từ của vallum

Số nhiềuvallums

Câu hỏi thường gặp

vallum nghĩa là gì?

vallum (danh từ) nghĩa là bờ luỹ, thành luỹ, lông mày.

vallum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vallum: giọng Anh (UK) /ˈvæləm/, giọng Mỹ (US) /ˈvæləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.