valorize
US/ˈvæləˌraɪz/
giọng máy của trình duyệt
valorize nghĩa là bình ổn giá.
Nghĩa của valorize
Ngoại động từ
- Thương nghiệp Bình ổn giá (hàng hoá...).
Dạng từ của valorize
| Ngôi thứ ba số ít | valorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | valorizing |
| Quá khứ phân từ | valorized |
| Quá khứ | valorized |
Họ từ của valorize
Câu hỏi thường gặp
valorize nghĩa là gì?
valorize (ngoại động từ) nghĩa là bình ổn giá.
valorize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valorize: giọng Mỹ (US) /ˈvæləˌraɪz/.