TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valorize

US/ˈvæləˌraɪz/ giọng máy của trình duyệt

valorize nghĩa là bình ổn giá.

Nghĩa của valorize

Ngoại động từ

  1. Thương nghiệp Bình ổn giá (hàng hoá...).

Dạng từ của valorize

Ngôi thứ ba số ítvalorizes
Hiện tại phân từ (-ing)valorizing
Quá khứ phân từvalorized
Quá khứvalorized

Họ từ của valorize

Câu hỏi thường gặp

valorize nghĩa là gì?

valorize (ngoại động từ) nghĩa là bình ổn giá.

valorize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valorize: giọng Mỹ (US) /ˈvæləˌraɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.