valley
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvæli/
US/ˈvæli/
giọng máy của trình duyệt
valley nghĩa là thung lũng, khe mái.
Nghĩa của valley
Danh từ
- Thung lũng.
- Kiến trúc Khe mái.
Dạng từ của valley
| Số nhiều | valleys |
| Ngôi thứ ba số ít | valleys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | valleying |
| Quá khứ phân từ | valleyed |
| Quá khứ | valleyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valley
Đồng nghĩa
Họ từ của valley
Cụm từ, thành ngữ với valley
- the valley of the shadow of death — Thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết.
Câu ví dụ với valley
- I come from the Ottawa Valley. Tôi đến từ thung lũng Ottawa.
- We went down to the valley where the village is. Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
valley nghĩa là gì?
valley (danh từ) nghĩa là thung lũng, khe mái.
valley phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valley: giọng Anh (UK) /ˈvæli/, giọng Mỹ (US) /ˈvæli/.