TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valley

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvæli/ US/ˈvæli/ giọng máy của trình duyệt

valley nghĩa là thung lũng, khe mái.

Nghĩa của valley

Danh từ

  1. Thung lũng.
  2. Kiến trúc Khe mái.

Dạng từ của valley

Số nhiềuvalleys
Ngôi thứ ba số ítvalleys
Hiện tại phân từ (-ing)valleying
Quá khứ phân từvalleyed
Quá khứvalleyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valley

Đồng nghĩa

Họ từ của valley

Cụm từ, thành ngữ với valley

  • the valley of the shadow of death — Thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết.

Câu ví dụ với valley

  • I come from the Ottawa Valley. Tôi đến từ thung lũng Ottawa.
  • We went down to the valley where the village is. Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

valley nghĩa là gì?

valley (danh từ) nghĩa là thung lũng, khe mái.

valley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valley: giọng Anh (UK) /ˈvæli/, giọng Mỹ (US) /ˈvæli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.