TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valorise

giọng máy của trình duyệt

valorise nghĩa là bình ổn giá.

Nghĩa của valorise

Ngoại động từ

  1. Thương nghiệp Bình ổn giá (hàng hoá...).

Câu hỏi thường gặp

valorise nghĩa là gì?

valorise (ngoại động từ) nghĩa là bình ổn giá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.