TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valorization

giọng máy của trình duyệt

valorization nghĩa là Sự bình ổn vật giá.

Nghĩa của valorization

Danh từ

  1. Thương nghiệp Sự bình ổn vật giá.
  2. Biện pháp bình ổn vật giá (của chính phủ).

Câu hỏi thường gặp

valorization nghĩa là gì?

valorization (danh từ) nghĩa là Sự bình ổn vật giá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.