vamped Nghe giọng máy của trình duyệt vamped nghĩa là được vá, được sửa chữa lại. Nghĩa của vamped Tính từ Được vá, được sửa chữa lại. Dạng từ của vamped So sánh hơnmore vampedSo sánh nhấtmost vamped Câu hỏi thường gặp vamped nghĩa là gì?vamped (tính từ) nghĩa là được vá, được sửa chữa lại.