TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vamper

UK/ˈvæmpə(ɹ)/ US/ˈvæmpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

vamper nghĩa là Người vá víu chắp vá.

Nghĩa của vamper

Danh từ

  1. Người vá víu chắp vá.
  2. Âm nhạc Người đệm nhạc ứng tác.

Dạng từ của vamper

Số nhiềuvampers
Ngôi thứ ba số ítvampers
Hiện tại phân từ (-ing)vampering
Quá khứ phân từvampered
Quá khứvampered

Câu hỏi thường gặp

vamper nghĩa là gì?

vamper (danh từ) nghĩa là Người vá víu chắp vá.

vamper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vamper: giọng Anh (UK) /ˈvæmpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈvæmpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.