vampiric
UK/væmˈpɪɹɪk/
US/væmˈpɪɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
vampiric nghĩa là Xem vampire.
Nghĩa của vampiric
Tính từ
- Xem vampire
Dạng từ của vampiric
| So sánh hơn | more vampiric |
| So sánh nhất | most vampiric |
| Số nhiều | vampirics |
Câu hỏi thường gặp
vampiric nghĩa là gì?
vampiric (tính từ) nghĩa là Xem vampire.
vampiric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vampiric: giọng Anh (UK) /væmˈpɪɹɪk/, giọng Mỹ (US) /væmˈpɪɹɪk/.