TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

van

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/væn/ US/væn/ giọng máy của trình duyệt

van nghĩa là tiền đội, quân tiên phong, những người lãnh đạo, địa vị hàng đầu.

Nghĩa của van

Danh từ

  1. Quân sự Tiền đội, quân tiên phong.
  2. Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.
    • men in the van of the movementnhững người đi tiên phong trong phong trào
    • in the van of nations fighting for independenceở hàng đầu trong các nước đang đấu tranh giành độc lập
  3. Xe hành lý, xe tải.
  4. Ngành đường sắt Toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van).
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Máy quạt thóc.
  6. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) cánh chim.

Ngoại động từ

  1. Chuyên chở bằng xe tải.
  2. Đãi (quặng).

Dạng từ của van

Số nhiềuvans
Ngôi thứ ba số ítvans
Hiện tại phân từ (-ing)vanning
Quá khứ phân từvanned
Quá khứvanned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với van

Đồng nghĩa

Họ từ của van

Câu hỏi thường gặp

van nghĩa là gì?

van (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền đội, quân tiên phong, những người lãnh đạo, địa vị hàng đầu.

van phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của van: giọng Anh (UK) /væn/, giọng Mỹ (US) /væn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.