van
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/væn/
US/væn/
giọng máy của trình duyệt
van nghĩa là tiền đội, quân tiên phong, những người lãnh đạo, địa vị hàng đầu.
Nghĩa của van
Danh từ
- Quân sự Tiền đội, quân tiên phong.
- Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.
- men in the van of the movementnhững người đi tiên phong trong phong trào
- in the van of nations fighting for independenceở hàng đầu trong các nước đang đấu tranh giành độc lập
- Xe hành lý, xe tải.
- Ngành đường sắt Toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van).
- Từ cổ,nghĩa cổ Máy quạt thóc.
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) cánh chim.
Ngoại động từ
- Chuyên chở bằng xe tải.
- Đãi (quặng).
Dạng từ của van
| Số nhiều | vans |
| Ngôi thứ ba số ít | vans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vanning |
| Quá khứ phân từ | vanned |
| Quá khứ | vanned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với van
Đồng nghĩa
Họ từ của van
Câu hỏi thường gặp
van nghĩa là gì?
van (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền đội, quân tiên phong, những người lãnh đạo, địa vị hàng đầu.
van phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của van: giọng Anh (UK) /væn/, giọng Mỹ (US) /væn/.