TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vampirism

giọng máy của trình duyệt

vampirism nghĩa là Sự mê tín ma cà rồng.

Nghĩa của vampirism

Danh từ

  1. Sự mê tín ma cà rồng.
  2. Sự hút máu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của vampirism

Số nhiềuvampirisms

Câu hỏi thường gặp

vampirism nghĩa là gì?

vampirism (danh từ) nghĩa là Sự mê tín ma cà rồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.