vanishing
US/ˈvæ.nɪ.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
vanishing nghĩa là sự biến mất, sự tiêu tan, biến mất, tiêu tan.
Nghĩa của vanishing
Danh từ
- Sự biến mất, sự tiêu tan.
Tính từ
- Biến mất, tiêu tan.
Câu hỏi thường gặp
vanishing nghĩa là gì?
vanishing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự biến mất, sự tiêu tan, biến mất, tiêu tan.
vanishing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vanishing: giọng Mỹ (US) /ˈvæ.nɪ.ʃiɳ/.